hồng kì

hồng kì

Lá hồng kì phấp phới bay trên nóc tòa nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • cờ màu đỏ: "hồng " một từ Hán-Việt, trong đó "hồng" có nghĩamàu đỏ (thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc cổ điển), "" có nghĩa cờ. Do đó, "hồng " chỉ một cờ màu đỏ.
    • Cờ đỏ của cách mạng: Trong bối cảnh lịch sử chính trị hiện đại, "hồng " thường dùng để chỉ cờ đỏ tượng trưng cho phong trào cách mạng vô sản, chủ nghĩa xã hội, hoặc các lực lượng cánh tả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong buổi lễ, hồng tung bay phấp phới. ( cờ đỏ bay lên trong không khí trang nghiêm.)
    • Hồng biểu tượng của cuộc cách mạng. ( cờ đỏ đại diện cho phong trào cách mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hồng cách mạng": cờ đỏ cách mạng, thường dùng trong văn bản chính trị hoặc lịch sử.

    • Hồng cách mạng đã dẫn dắt nhân dân đấu tranh giành độc lập. ( cờ đỏ cách mạng đã hướng dẫn nhân dân trong cuộc chiến giành tự do.)
  • "hồng chiến thắng": cờ đỏ chiến thắng, dùng để chỉ sự thành công của phong trào.

    • Sau nhiều năm hy sinh, hồng chiến thắng đã tung bay trên thành phố. (Sau nhiều năm hi sinh, cờ đỏ chiến thắng đã bay trên thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Cờ đỏ (danh từ): cờ màu đỏ, nghĩa tương tự "hồng " nhưng phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày.

    • Cờ đỏ tung bay trong gió. ( cờ màu đỏ bay trong gió.)
  • (danh từ): cờ nói chung (từ Hán-Việt).

    • Quốc Việt Nam cờ đỏ sao vàng. (Quốc của Việt Nam cờ đỏ ngôi sao vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cờ đỏ: cờ màu đỏ.
  • Cờ cách mạng: cờ tượng trưng cho phong trào cách mạng.
Thành ngữ liên quan
  • Hồng phấp phới: cờ đỏ bay phấp phới, thường dùng để miêu tả khung cảnh trang trọng, hào hùng.
    • Hồng phấp phới trên nền trời xanh. ( cờ đỏ bay phấp phới trên nền trời xanh.)